VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

1 khách và 0 thành viên

LIÊN KẾT WEBSITE

Tài nguyên và tư liệu

hổ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Xin bạn cho ý kiến

    Vợ (chồng) của bạn nghĩ gì khi bạn thường Online khuya?
    Khó chịu
    Buồn bã
    Bình thường
    Vui vẻ
    Ý kiến khác

    Cảnh đẹp Việt Nam

    Chào mừng quý vị đến với Website của Phùng Duy Thành.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bảng thông số đổi từ Measat2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phùng Duy Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:28' 03-05-2009
    Dung lượng: 379.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    BẢNG THÔNG SỐ THAY ĐỔI TỪ MEASAT-2 SANG VINASAT-1
    STT
    Tên tỉnh thành
    Góc ngẩng
    Góc phơng vị
    
    
    
    Vị trí cũ
    Vị trí mới
    Thay đổi
    Vị trí cũ
    Vị trí mới
    Thay đổi
    
    1
    An Giang
    39.9
    57.0
    17.1
    101.1
    109.9
    8.8
    
    2
    Bà rịa - Vũng tàu
    41.7
    58.8
    17.1
    101.7
    111.1
    9.5
    
    3
    Bạc Liêu
    40.3
    57.6
    17.3
    99.9
    107.9
    8.0
    
    4
    Bắc Giang
    37.1
    51.7
    14.6
    112.0
    126.8
    14.8
    
    5
    Bắc Kạn
    36.3
    50.7
    14.4
    112.6
    127.5
    14.9
    
    6
    Bắc Ninh
    37.1
    51.7
    14.6
    111.8
    126.5
    14.7
    
    7
    Bình Dơng
    41.1
    58.1
    17.0
    102.3
    112.0
    9.8
    
    8
    Bình
    43.1
    59.4
    16.3
    106.5
    119.6
    13.1
    
    9
    Bình Phớc
    41.1
    58.0
    16.9
    102.8
    113.0
    10.2
    
    10
    Bình Thuận
    42.6
    59.6
    17.0
    102.8
    113.2
    10.4
    
    11
    Bến Tre
    40.8
    58.0
    17.1
    101.3
    110.4
    9.1
    
    12
    Cà Mau
    39.8
    57.1
    17.3
    99.7
    107.3
    7.7
    
    13
    Cao Bằng
    36.6
    50.8
    14.2
    113.4
    128.7
    15.3
    
    14
    TP. Cần Thơ
    39.4
    56.6
    17.2
    100.6
    108.9
    8.3
    
    15
    TP. Nẵng
    41.1
    56.9
    15.8
    108.3
    122.1
    13.7
    
    16
    Đắk Lắk
    42.0
    58.6
    16.6
    104.6
    116.1
    11.6
    
    17
    Đắk Nông
    41.9
    58.7
    16.8
    103.8
    114.8
    11.0
    
    18
    Biên
    34.1
    49.0
    14.9
    109.9
    123.1
    13.2
    
    19
    Nai
    41.2
    58.2
    17.0
    102.3
    112.1
    9.8
    
    20
    Tháp
    41.1
    58.3
    17.1
    101.6
    110.9
    9.3
    
    21
    Gia Lai
    41.6
    57.8
    16.3
    106.0
    118.5
    12.4
    
    22
    Hà Giang
    35.1
    49.4
    14.3
    112.5
    127.1
    14.6
    
    23
    Hà Nam
    37.1
    52.0
    14.8
    111.2
    125.5
    14.4
    
    24
    Tp. Hà Nội
    36.8
    51.5
    14.7
    111.5
    126.0
    14.5
    
    25
    Hà Tây
    36.7
    51.4
    14.7
    111.5
    125.9
    14.5
    
    26
    Hà Tĩnh
    38.0
    53.4
    15.4
    109.1
    122.6
    13.5
    
    27
    Hải Dơng
    37.5
    52.1
    14.7
    111.9
    126.6
    14.8
    
    28
    Tp. Hải Phòng
    37.8
    52.5
    14.7
    111.9
    126.8
    14.9
    
    29
    Hậu Giang
    40.0
    57.2
    17.2
    100.5
    108.8
    8.3
    
    30
    Hoà Bình
    36.6
    51.4
    14.8
    111.
     
    Gửi ý kiến