VUI MỪNG CHÀO ĐÓN

1 khách và 0 thành viên

LIÊN KẾT WEBSITE

Tài nguyên và tư liệu

hổ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Xin bạn cho ý kiến

    Vợ (chồng) của bạn nghĩ gì khi bạn thường Online khuya?
    Khó chịu
    Buồn bã
    Bình thường
    Vui vẻ
    Ý kiến khác

    Cảnh đẹp Việt Nam

    Chào mừng quý vị đến với Website của Phùng Duy Thành.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De va dap an luyen thi Sinh 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Tây Phụng (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:02' 18-01-2010
    Dung lượng: 56.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Đề luyện thi học sinh giỏi lớp 9
    Năm học: 2006 -2007
    môn: sinh học
    (Thời gian làm bài 150 phút)
    ___________________________________________________________
    Câu I: ( 3,5 điểm) Khoanh tròn chữ cái ở đầu câu trả lời đúng:
    1.a. Tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, các bào quan và nhân.
    1.b. Tế bào thực vật có thành tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, không bào, lục lạp, ti thể, trung thể và nhân.
    1.c. Tế bào động vật khác tế bào thực vật: có lyzôxôm, không có thành tế bào,
    không có lục lạp, có trung tử, chất dự trữ và glycôzen.
    1.d. Tế bào lông hút của rễ có thành tế bào, nhưng không có lục lạp, nên là tế bào thực vật không quang hợp.
    2. ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là:
    a. Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho tế bào con
    b. Sự phân chia chất nhân của tế bào mẹ cho hai tế bào con.
    c. Đảm bảo cho hai tế bào con giống nhau và giống tế bào mẹ.
    d. Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho hai tế bào con
    3. Loại Axit nuclếic nào có cấu tạo chuỗi Pôlynuclêtit xoắn trở lại hai đầu tạo ra các thuỳ, một trong các thuỳ mang bộ ba đối mã.
    a. m ARN
    b. ADN
    c. t ARN
    Câu II. (2,0 điểm) Ghép cho đúng giữa các yếu tố (A) và chức năng của nó (B)
    Yếu tố (A)
    Ghép
    Chức năng (B)
    
    1. En zim
    2. Hêmôglôbin
    3. Thần kinh, dịch thể
    4. Cácbonát Axit Na hoặc Kali
    5. H2CO3
    
    Vận chuyển O2 và CO2
    Vận chuyển CO2
    Kính thích trung khu hô hấp
    Điều hoà hoạt động hô hấp
    Biến đổi thức ăn
    
    
    Câu III. (3,5 điểm) Cho biết một số bộ phận của cơ thể tham gia vào chuyển giao kính thích ( xung thần kinh) như sau:
    1
    2
    3
    4
    5
    
    Cơ/ tuyến
    Nơron
    hướng tâm
    Tuỷ sống
    Nơron
    ly tâm
    Cơ quan
    cảm giác
    
     Hãy cho biết:
    Trong cung phản xạ thần kinh đi theo trình tự nào?
    Một phản xạ được điều khiển bởi cung phản xạ trên thuộc loại phản xạ có điều kiện hay không điều kiện? Vì sao?
    Nếu tim là bộ phận số một thì cung phản xạ này có đặc điểm gì?
    Phân biệt bộ phận thần kinh giao cảm và đối giao cảm về cấu trúc.
    Câu IV: ( 2,0 điểm) Bộ NST của một loài được kí hiệu như sau:
    A đồng dạng với a, B đồng dạng với b, C đồng dạng với c , D đồng dạng với d.
    1. Xác định bộ NST lưỡng bộ của loài đó?
    2. Viết kí hiệu bộ NST của loài đó ở kỳ I và giữa I của quá trình giảm phân.
    Câu V: ( 3,0 điểm) Một gen có khối lượng phân tử là 9.105 ĐVC trong đó A = 1050 Nuclêotít.
    Tìm số lượng Nuclêotít loại T , X, G trong gen
    Chiều dài của gen?
    Số lượng Ribô Nuclêotít trên phân tử ARN thông tin
    Câu VI: (6,0 điểm)
    Lai hai giống đậu thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng đối lập cây hạt
     
    Gửi ý kiến